Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Structural engineer

Đang hiển thị mục gốc Structural engineer cho “structural engineers”.

Nghĩa thường dùng

Kỹ sư kết cấu cụm từ

“A structural engineer plays a crucial role in ensuring that buildings can withstand various environmental stresses and loads.”Kỹ sư kết cấu đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo rằng các tòa nhà có thể chịu đựng được các áp lực và tải trọng môi trường khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...