Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

structural integrity

/ˈstrʌk.tʃər.əl ɪnˈtɛɡ.rɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tính toàn vẹn cấu trúc cụm từ

“Engineers must consider structural integrity in building designs.”Kỹ sư phải xem xét tính toàn vẹn cấu trúc trong thiết kế công trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...