Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

structural stability

Nghĩa thường dùng

Khả năng của một tòa nhà giữ vững và an toàn. cụm từ

“Ensuring structural stability is vital for any construction project.”Đảm bảo độ ổn định cấu trúc là rất quan trọng cho bất kỳ dự án xây dựng nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...