stubbornness
/'stʌbənis/ TOEFL phổ biến #18393
Nghĩa thường dùng
tính bướng bỉnh
danh từ
“Her stubbornness made it difficult to reach an agreement.”Sự bướng bỉnh của cô khiến việc đạt được thỏa thuận trở nên khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stubbornness
/'stʌbənis/
danh từ
- tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố
- tính ngoan cường
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of being difficult to handle or overcome n. resolute adherence to your own ideas or desires