Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stubbornness

/'stʌbənis/ TOEFL phổ biến #18393

Nghĩa thường dùng

tính bướng bỉnh danh từ

“Her stubbornness made it difficult to reach an agreement.”Sự bướng bỉnh của cô khiến việc đạt được thỏa thuận trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stubbornness

/'stʌbənis/

danh từ

  • tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố
  • tính ngoan cường
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of being difficult to handle or overcome n. resolute adherence to your own ideas or desires

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...