Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

student loan

/ˌstjuːdnt ˈləʊn/

Nghĩa thường dùng

khoản vay dành cho sinh viên danh từ

“She took out a student loan to pay for university.”Cô ấy vay một khoản vay sinh viên để trả học phí đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...