Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

student-centered approach

/ˈstjuː.dənt ˈsɛn.tərd əˈproʊtʃ/

Nghĩa thường dùng

phương pháp giáo dục lấy học sinh làm trung tâm cụm từ

“A student-centered approach enhances learning outcomes.”Phương pháp lấy học sinh làm trung tâm nâng cao kết quả học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...