studentunion
/ˈstjuː.dənt
ˈjuː.njən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Hội sinh viên
ví dụ
The student union organizes events for all students. — Hội sinh viên tổ chức các sự kiện cho tất cả sinh viên.