Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study behavior

/ˈstʌdi bɪˈheɪvjər/

Đang hiển thị mục gốc study behavior cho “studied behavior”.

Nghĩa thường dùng

quan sát cách mà sinh vật hành xử trong các tình huống khác nhau cụm từ

“Researchers study behavior to understand animal instincts.”Các nhà nghiên cứu quan sát hành vi để hiểu bản năng động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...