studio apartment
/ˈstju:diəu əˈpɑ:tmənt/
Nghĩa thường dùng
căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm)
danh từ
“I live in a studio apartment in the city center.”Tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
studio apartment
//
* danh từ- căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm)