Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

studio apartment

/ˈstju:diəu əˈpɑ:tmənt/

Nghĩa thường dùng

căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm) danh từ

“I live in a studio apartment in the city center.”Tôi sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

studio apartment

//

* danh từ
  • căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...