studio couch
/'stju:dioukautʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
studio couch
/'stju:dioukautʃ/
danh từ
- ghế giường (ghế đi văng có thể mở rộng thành giường)
Từ điển Anh–Việt
111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...