Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

studio flat

/ˈstju:diəu flæt/

Nghĩa thường dùng

căn hộ studio (chỉ một phòng lớn) cụm từ

“A studio flat is perfect for a student living alone.”Căn hộ studio rất hợp với sinh viên ở một mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

studio flat

//

* danh từ
  • căn hộ nhỏ (thường có một phòng chính để sinh hoạt và ngủ, một cái bếp nhỏ và một phòng tắm)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...