studiously
//
* phó từ- chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập
- cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a studious manner
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. in a studious manner
Đang tải...