Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

studiously

phổ biến #22801
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

studiously

//

* phó từ
  • chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập
  • cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a studious manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...