Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study a subject

Nghĩa thường dùng

học một môn cụm từ

“I studied history and economics in high school, so I had to study a subject I found difficult.”Tôi đã học lịch sử và kinh tế ở trường trung học, vì vậy tôi phải học một môn mà tôi thấy khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...