Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Study abroad

Nghĩa thường dùng

Du học cụm từ

“The university offers a study abroad program for students interested in experiencing a different culture.”Trường đại học cung cấp một chương trình du học cho sinh viên quan tâm đến việc trải nghiệm một nền văn hóa khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...