Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study anatomy

/ˈstʌdi əˈnætəmi/

Nghĩa thường dùng

học về cấu trúc của sinh vật sống cụm từ

“Students study anatomy to understand human biology.”Sinh viên học về giải phẫu để hiểu sinh học con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...