Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study break

Nghĩa thường dùng

khoảng nghỉ giữa giờ học danh từ

“Take a short study break every forty minutes.”Hãy nghỉ ngắn mỗi bốn mươi phút học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...