Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study conflicts

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các tranh chấp hoặc cuộc chiến lịch sử cụm từ

“Historians study conflicts to understand their causes and effects.”Các nhà sử học nghiên cứu các cuộc xung đột để hiểu nguyên nhân và tác động của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...