Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study cosmic phenomena

/ˈstʌdi ˈkɒzmɪk fəˈnɪmə/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu hiện tượng vũ trụ cụm từ

“Scientists study cosmic phenomena to understand the universe.”Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng vũ trụ để hiểu về vũ trụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...