study cultural phenomena
Nghĩa thường dùng
“Researchers study cultural phenomena to understand societal changes.”Các nhà nghiên cứu khám phá các hiện tượng văn hóa để hiểu các thay đổi xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Researchers study cultural phenomena to understand societal changes.”Các nhà nghiên cứu khám phá các hiện tượng văn hóa để hiểu các thay đổi xã hội.
Đang tải...