Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study developments

/ˈstʌdi dɪˈvɛləpmənts/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu sự thay đổi hoặc tiến bộ theo thời gian. cụm từ

“We study developments in technology to understand their effects.”Chúng tôi nghiên cứu sự phát triển trong công nghệ để hiểu các tác động của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...