Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study ecology

/ˈstʌdi ɪˈkɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu sinh thái cụm từ

“Students study ecology to understand environmental issues.”Sinh viên nghiên cứu sinh thái để hiểu các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...