Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study environment

/ˈstʌdi ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

môi trường học tập danh từ

“A quiet study environment is essential for concentration.”Một môi trường học tập yên tĩnh là cần thiết cho sự tập trung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...