Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study ethics

/ˈstʌdi ˈɛθɪks/

Nghĩa thường dùng

học đạo đức cụm từ

“Many students choose to study ethics in college.”Nhiều sinh viên chọn học đạo đức ở đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...