Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study hard

/ˈstʌdi hɑːrd/

Nghĩa thường dùng

học chăm chỉ cụm từ

“You must study hard for exams.”Bạn phải học chăm chỉ cho kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...