study heritage
/ˈstʌdi ˈhɛrɪtɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
khảo sát và tìm hiểu về lịch sử văn hóa
cụm từ
“Students are encouraged to study heritage to appreciate their roots.”Học sinh được khuyến khích nghiên cứu di sản để trân trọng nguồn gốc của họ.