Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study heritage

/ˈstʌdi ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

khảo sát và tìm hiểu về lịch sử văn hóa cụm từ

“Students are encouraged to study heritage to appreciate their roots.”Học sinh được khuyến khích nghiên cứu di sản để trân trọng nguồn gốc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...