Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study historical events

/ˈstʌdi hɪˈstɒrɪkəl ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các sự kiện quan trọng trong quá khứ cụm từ

“Students study historical events to understand their impact on society.”Học sinh nghiên cứu các sự kiện lịch sử để hiểu tác động của chúng đến xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...