study history
Nghĩa thường dùng
học lịch sử
cụm từ
“Students learn history in school.”Học sinh học lịch sử ở trường.
Từ điển Anh–Việt
111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students learn history in school.”Học sinh học lịch sử ở trường.
Đang tải...