Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study language

/ˈstʌdi ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

học ngôn ngữ cụm từ

“Many people choose to study language abroad for immersion.”Nhiều người chọn học ngôn ngữ ở nước ngoài để hòa nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...