Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study legacies

/ˈstʌdi ˈlɛɡ.ə.siz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu những ảnh hưởng lâu dài của các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Historians study legacies to understand their significance.”Các nhà sử học nghiên cứu các di sản để hiểu tầm quan trọng của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...