Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study literary forms

/ˈstʌdi ˈlɪt.ər.ər.i fɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các hình thức khác nhau trong văn học cụm từ

“Students should study literary forms to understand various styles.”Học sinh nên nghiên cứu các hình thức văn học để hiểu các phong cách khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...