Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study motion

/ˈstʌdi ˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

chuyển động học cụm từ

“In physics, we often study motion to understand forces.”Trong vật lý, chúng ta thường nghiên cứu chuyển động để hiểu các lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...