Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study music history

/ˈstʌdi ˈmjuzɪk ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

học lịch sử âm nhạc cụm từ

“Students often study music history in their courses.”Sinh viên thường học lịch sử âm nhạc trong các khóa học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...