Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study narrative perspectives

/ˈstʌdi ˈnærətɪv pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các quan điểm khác nhau trong kể chuyện cụm từ

“We study narrative perspectives to understand how stories are told.”Chúng tôi nghiên cứu các quan điểm kể chuyện để hiểu cách các câu chuyện được kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...