Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study ocean currents

/ˈstʌdi ˈoʊʃən ˈkɜrənts/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu dòng chảy của nước trong đại dương cụm từ

“Scientists study ocean currents to understand climate change.”Các nhà khoa học nghiên cứu dòng chảy đại dương để hiểu biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...