Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study oceanography

/ˈstʌd.i ˌoʊ.ʃənˈɒɡ.rə.fi/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu đại dương học cụm từ

“Many students choose to study oceanography in college.”Nhiều sinh viên chọn nghiên cứu đại dương học ở trường đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...