Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study patterns

/ˈstʌdi ˈpætərnz/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các mẫu hoặc xu hướng trong sinh học cụm từ

“Scientists study patterns in animal behavior to understand their migration.”Các nhà khoa học nghiên cứu các mẫu hành vi của động vật để hiểu về sự di cư của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...