Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study philosophy

/ˈstʌdi fəˈlɑsəfi/

Nghĩa thường dùng

học về các ý tưởng và lý thuyết triết học cụm từ

“Many students choose to study philosophy at university.”Nhiều sinh viên chọn học triết học tại đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...