Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study plan

/ˈstʌd.i plæn/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch học tập danh từ

“Make a study plan.”Lập kế hoạch học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...