Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study populations

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu quần thể cụm từ

“Researchers study populations to track changes over time.”Các nhà nghiên cứu nghiên cứu quần thể để theo dõi sự thay đổi theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...