Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study principles

/ˈstʌdi ˈprɪnsəpəlz/

Nghĩa thường dùng

học nguyên tắc cụm từ

“Students should study principles of physics carefully.”Học sinh nên học nguyên tắc vật lý một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...