Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study schedule

/ˈstʌd.i ˈskedʒ.uːl/

Nghĩa thường dùng

thời gian học tập danh từ

“I created a study schedule for my exams.”Tôi đã tạo một thời gian học tập cho kỳ thi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...