Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Study session

/ˈstʌd.i ˈsɛʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

buổi học, buổi tự học cụm từ

“I have a study session tonight.”Tôi có một buổi học tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...