Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study structure

/ˈstʌdi ˈstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu cấu trúc cụm từ

“Researchers study structure to understand how cells function.”Các nhà nghiên cứu nghiên cứu cấu trúc để hiểu cách các tế bào hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...