Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study systems

/ˈstʌdi ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

hệ thống học tập cụm từ

“Different study systems can improve student performance.”Các hệ thống học tập khác nhau có thể cải thiện hiệu suất của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...