Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study together

/ˈstʌdi təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

học hoặc ôn tập tài liệu với người khác. động từ

“We should study together for the exam.”Chúng ta nên học cùng nhau cho kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...