Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

study trends

/ˈstʌdi trɛndz/

Nghĩa thường dùng

phân tích các mô hình hoặc sự thay đổi theo thời gian cụm từ

“Researchers study trends in historical data to predict future outcomes.”Các nhà nghiên cứu phân tích các xu hướng trong dữ liệu lịch sử để dự đoán kết quả trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...