Từ điển Anh–Việt

109,033 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #34792

stuffiness

/'stʌfinis/

danh từ

  • sự thiếu không khí, sự ngột ngạt
  • sự nghẹt mũi, sự tắc mũi
  • sự có mùi mốc
  • tính hay giận, tính hay dỗi
  • tính hẹp hòi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính bảo thủ; tính cổ lỗ sĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. state of obstruction or stoppage or air in the nose or throat\nn. the quality of being close and poorly ventilated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...