Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stuffiness

/'stʌfinis/ phổ biến #34792
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stuffiness

/'stʌfinis/

danh từ

  • sự thiếu không khí, sự ngột ngạt
  • sự nghẹt mũi, sự tắc mũi
  • sự có mùi mốc
  • tính hay giận, tính hay dỗi
  • tính hẹp hòi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính bảo thủ; tính cổ lỗ sĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. state of obstruction or stoppage or air in the nose or throat n. the quality of being close and poorly ventilated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...