Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stumble across

Nghĩa thường dùng

tìm thấy cụm từ

“While researching, the team stumbled across previously unpublished findings that could change the field.”Trong khi nghiên cứu, nhóm đã tìm thấy những phát hiện chưa được công bố trước đó có thể thay đổi lĩnh vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...