stumble across
Nghĩa thường dùng
tìm thấy
cụm từ
“While researching, the team stumbled across previously unpublished findings that could change the field.”Trong khi nghiên cứu, nhóm đã tìm thấy những phát hiện chưa được công bố trước đó có thể thay đổi lĩnh vực này.