Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stumper

/'stʌmpə/ phổ biến #39239
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stumper

/'stʌmpə/

danh từ

  • câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí
  • (từ lóng) người giữ gôn (crikê)
Định nghĩa tiếng Anh

n a particularly difficult or baffling question or problem

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...