stumper
/'stʌmpə/ phổ biến #39239
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stumper
/'stʌmpə/
danh từ
- câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí
- (từ lóng) người giữ gôn (crikê)
Định nghĩa tiếng Anh
n a particularly difficult or baffling question or problem