Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stupidity

/stju:'piditi/ phổ biến #12078

Nghĩa thường dùng

sự ngu ngốc, dại dột danh từ

“I couldn't believe the stupidity of his last decision.”Tôi không tin nổi sự dại dột trong quyết định vừa rồi của anh ấy.

Biến thể từ stupidities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stupidity

/stju:'piditi/

danh từ

  • sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn
  • trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a poor ability to understand or to profit from experience n. a stupid mistake

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...